tần bì
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cây thân gỗ: "tần bì" là tên gọi chung cho các loài cây thuộc chi Fraxinus, họ Ô liu (Oleaceae). Đây là loại cây thân gỗ lớn, có tán lá rộng, thường mọc ở vùng ôn đới.
- Gỗ của cây tần bì: "tần bì" cũng chỉ loại gỗ từ cây này, có thớ thẳng, màu sáng, độ bền cao, thường được dùng trong sản xuất đồ nội thất, dụng cụ thể thao (như gậy bóng chày, vợt tennis) và đồ thủ công.
Ví dụ sử dụng
Chỉ cây:
- Tần bì là loại cây ưa khí hậu mát mẻ. (Cây tần bì thích hợp với khí hậu ôn đới.)
- Rừng tần bì vào mùa thu lá chuyển sang màu vàng rực. (Rừng cây tần bì thay đổi màu sắc vào mùa thu.)
Chỉ gỗ:
- Bộ bàn ghế được làm từ gỗ tần bì rất chắc chắn. (Bộ bàn ghế từ gỗ tần bì có độ bền cao.)
- Gậy bóng chày thường được chế tác từ tần bì vì độ dẻo và nhẹ. (Gậy bóng chày thường làm từ gỗ tần bì nhờ đặc tính dẻo và nhẹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tần bì trắng": một loại tần bì có gỗ màu sáng, thường dùng trong chế tác nhạc cụ.
- Đàn ghi-ta làm từ tần bì trắng có âm thanh vang và ấm. (Đàn ghi-ta từ tần bì trắng cho chất âm tốt.)
"tần bì đen": loại tần bì có gỗ màu tối hơn, thường dùng trong xây dựng và đồ mộc cao cấp.
- Sàn nhà lát gỗ tần bì đen mang vẻ sang trọng. (Sàn từ gỗ tần bì đen tạo cảm giác cao cấp.)
Biến thể và từ gần giống
Tần bì Mỹ (danh từ): loại tần bì phổ biến ở Bắc Mỹ, có khả năng chịu lực tốt.
- Tần bì Mỹ được ưa chuộng trong sản xuất dụng cụ thể thao. (Loại tần bì Mỹ dùng nhiều trong thể thao.)
Tần bì châu Âu (danh từ): loại tần bì bản địa châu Âu, thường mọc ở vùng núi.
- Tần bì châu Âu có lá nhỏ hơn so với tần bì Mỹ. (Loại tần bì châu Âu có lá nhỏ hơn.)
Từ đồng nghĩa
- Tần bì (danh từ): không có từ đồng nghĩa phổ biến trong tiếng Việt; tên khoa học là .
- Gỗ tần bì (danh từ): cụm từ chỉ vật liệu gỗ từ cây tần bì.
Thành ngữ liên quan
- Mạnh như tần bì (thành ngữ dân gian): ám chỉ sự bền bỉ, khó bị phá vỡ, lấy từ đặc tính gỗ tần bì.
- Anh ấy có sức khỏe mạnh như tần bì. (Anh ấy có sức khỏe bền bỉ, vững chãi.)